Cùng Bu Lông Việt tìm hiểu về kích thước tiêu chuẩn của mọi công trình để lựa chọn được mẫu bu lông neo có kích thước phù hợp nhất với yêu cầu từ chủ đầu tư.
Kích thước bu lông neo theo tiêu chuẩn của các công trình
Kích thước bu lông neo móng đóng vai trò trong các công trình có quy mô lớn nhỏ khác nhau. Từ những công trình công nghiệp xây dựng cho đến các công trình giao thông, đường trạm…Để giúp khách hàng có sự tính toán là lựa chọn được bu lông neo có kích thước phù hợp. Bài viết sau đây Bu Lông Việt sẽ đồng hành cùng khách hàng từ bước tư vấn, tham khảo cho đến khi khách hàng quyết định và lựa chọn được kích thước đúng tiêu chuẩn cho công trình. Hãy cùng theo dõi bài viết sau đây của chúng tôi nhé!
Nội dung tóm tắt
Bu lông neo là gì?
Bu lông neo là một vật tư được sử dụng để gắn kết, lắp ghép các kết cấu trong các công trình, đặc biệt là các kết cấu thép. Loại vật tư này được sử dụng nhiều trong các công trình hệ thống điện, trạm biến áp, nhà máy, nhà xưởng khác nhau.
Tùy vào mỗi hạng mục và yêu cầu của từng công trình là sẽ yêu cầu những kiểu dáng bu lông neo với những kích thước phù hợp khác nhau. Chủ đầu tư có thể cung cấp bản vẽ thiết kế để đơn vị gia công có thể sản xuất đúng chủng loại và kích thước phù hợp với công trình để đảm bảo chất lượng tốt nhất.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Kích Thước Bulong Neo
- Tải trọng: Lực tác dụng lên bulong sẽ quyết định đường kính và chiều dài của bulong. Tải trọng càng lớn, đường kính và chiều dài bulong càng lớn.
- Chất liệu bê tông: Độ bền của bê tông sẽ ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của bulong. Bê tông có cường độ cao sẽ chịu được lực neo lớn hơn, cho phép sử dụng bulong nhỏ hơn.
- Độ phủ bê tông: Độ dày lớp bê tông bao phủ bulong cũng ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của bulong.
- Loại bulong: Bulong chữ L, chữ J, chữ I có hình dạng khác nhau nên kích thước cũng khác nhau.
- Tiêu chuẩn thiết kế: Các tiêu chuẩn thiết kế khác nhau sẽ có quy định khác nhau về kích thước bulong.
Các Kích Thước Bulong Neo Thường Gặp:
Kích thước bulong neo thường được thể hiện qua đường kính ren (ví dụ: M12, M16, M20, M24,…) và chiều dài tổng thể của bulong. Việc lựa chọn kích thước cụ thể phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể và cần được tính toán kỹ lưỡng bởi các kỹ sư xây dựng.
Yếu Tố Quan Trọng Khi Lựa Chọn Kích Thước Bulong Neo
- Đảm bảo khả năng chịu lực: Kích thước bulong phải đủ lớn để chịu được toàn bộ tải trọng tác dụng lên.
- Đảm bảo độ bám: Phần neo của bulong phải đủ dài để bám chắc vào bê tông.
- Tránh quá tải: Không nên chọn bulong quá nhỏ so với tải trọng thiết kế.
- Tuân thủ tiêu chuẩn: Kích thước bulong phải tuân thủ các tiêu chuẩn thiết kế và quy định của nhà nước.
Cách Xác Định Kích Thước Bulong Neo
- Tính toán: Dựa trên tải trọng, chất liệu bê tông, và các yếu tố khác để tính toán đường kính và chiều dài bulong.
- Tham khảo bảng tra cứu: Sử dụng các bảng tra cứu kích thước bulong để lựa chọn kích thước phù hợp.
- Tư vấn chuyên gia: Nên tham khảo ý kiến của các kỹ sư xây dựng hoặc các chuyên gia về vật liệu xây dựng.
Lưu ý:
- Việc xác định kích thước bulong neo là một công việc đòi hỏi kiến thức chuyên môn. Không nên tự ý lựa chọn kích thước bulong mà không có sự tư vấn của người có chuyên môn.
- Việc sử dụng bulong neo không đúng kích thước có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng như: sụt lún, nứt vỡ công trình, gây nguy hiểm cho người sử dụng.
Kích thước bu lông neo
Sau đây là bảng kích thước tiêu chuẩn của một số loại Bu lông neo tại Bu Lông Việt giúp bạn tham khảo thêm:
Bu long neo chữ L
Bu lông neo chữ L được thiết kế giống hình chữ L với một đầu ren và một đầu được bẻ ngang kiểu chữ L. Loại vật tư này có kích thước đường kính M12 ~ M64. Chiều dài 300 ~ 3000mm, sử dụng ren lửng, bề mặt thép đen, xi, mạ nhúng nóng hoặc inox với cấp bền từ 4.6 đến 10.9.
Bu lông neo chữ L có thông số và kích thước nếu trên phù hợp với các công trình nhà xưởng, thi công trạm biến áp và hệ thống điện.
Tiêu chuẩn về kích thước khi chế tạo bu lông neo chữ L
| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | dung sai |
| M10 | 10 | +-0.4 | 25 | +-3 | 40 | +-5 |
| M12 | 12 | +-0.4 | 35 | +-3 | 50 | +-5 |
| M14 | 14 | +-0.4 | 35 | +-3 | 60 | +-5 |
| M16 | 16 | +-0.5 | 40 | +-4 | 60 | +-5 |
| M18 | 18 | +-0.5 | 45 | +-4 | 70 | +-5 |
| M20 | 20 | +-0.5 | 50 | +-4 | 70 | +-5 |
| M22 | 22 | +-0.5 | 50 | +-4 | 70 | +-5 |
| M24 | 24 | +-0.6 | 80 | +-7 | 80 | +-5 |
| M27 | 27 | +-0.6 | 80 | +-7 | 90 | +-5 |
| M30 | 30 | +-0.6 | 100 | +-7 | 100 | +-5 |
Bu lông neo chữ J
Bu lông neo chữ J có hình dạng được bẻ cong giống với chữ J gồm một đầu ren và đầu còn lại được móc cong. Loại bu lông này chủ yếu được làm từ vật liệu thép không gỉ hoặc bằng inox giống như những loại bu lông neo khác và có đường kính M12 ~ M64. Tùy thuộc vào kích thước đầu ren có chiều dài từ 25 – 100mm, đầu bẻ cong từ 45- 120 mm.
Tiêu chuẩn để chế tạo bu lông neo chữ J
| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | dung sai |
| M10 | 10 | +-0.4 | 25 | +-5 | 45 | +-5 |
| M12 | 12 | +-0.4 | 35 | +-6 | 56 | +-5 |
| M14 | 14 | +-0.4 | 35 | +-6 | 60 | +-5 |
| M16 | 16 | +-0.5 | 40 | +-6 | 71 | +-5 |
| M18 | 18 | +-0.5 | 45 | +-6 | 80 | +-5 |
| M20 | 20 | +-0.5 | 50 | +-8 | 90 | +-5 |
| M22 | 22 | +-0.5 | 50 | +-8 | 90 | +-5 |
| M24 | 24 | +-0.6 | 80 | +-8 | 100 | +-5 |
| M27 | 27 | +-0.6 | 80 | +-8 | 110 | +-5 |
| M30 | 30 | +-0.6 | 100 | +-10 | 120 | +-5 |
Bu lông neo LA
Bu lông neo móng LA có một đầu ren và một đầu được bẻ cong theo vòng khép kín, có kích thước đường kính từ 12- 64mm, chiều dài ren từ 30- 100mm và chiều dài khớp uốn là 50- 160mm. Đây là loại bu lông được sử dụng để neo móng trụ đèn chiếu sáng, trụ điện và trụ cột trong các công trình xây dựng.
Tiêu chuẩn chế tạo bu lông neo LA
| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | dung sai |
| M10 | 10 | +-0.4 | 30 | +-5 | 40 | +-5 |
| M12 | 12 | +-0.4 | 35 | +-6 | 50 | +-5 |
| M14 | 14 | +-0.4 | 35 | +-6 | 65 | +-5 |
| M16 | 16 | +-0.5 | 40 | +-6 | 70 | +-5 |
| M18 | 18 | +-0.5 | 45 | +-6 | 80 | +-5 |
| M20 | 20 | +-0.5 | 50 | +-8 | 85 | +-5 |
| M22 | 22 | +-0.5 | 50 | +-8 | 90 | +-5 |
| M24 | 24 | +-0.6 | 80 | +-8 | 100 | +-5 |
| M27 | 27 | +-0.6 | 80 | +-8 | 110 | +-5 |
| M30 | 30 | +-0.6 | 100 | +-10 | 120 | +-5 |
Bu lông neo kiểu chẻ
Bu lông neo kiểu chẻ có một đầu ren và một đầu được chẻ tách giống hình chữ Y. Loại bu lông này có đường kính từ 12- 64mm, khoảng cách đầu chẻ từ 30 -95mm, chiều dài ren từ 30- 100mm, chiều dài đầu chẻ từ 15- 40mm. Bu lông neo kiểu chẻ được ứng dụng nhiều trong quá trình thi công giàn giáo hoặc cố định các thanh ngang dọc trong thi công công trình sắt thép.
Tiêu chuẩn chế tạo bu lông neo kiểu chẻ:
| Đường kính | ds | b | L1 | |||
| d | Kích thước | Dung sai | Kích thước | Dung sai | Kích thước | dung sai |
| M10 | 30 | +-3 | 25 | +-5 | 15 | +-2 |
| M12 | 36 | +-3 | 35 | +-6 | 18 | +-2 |
| M14 | 40 | +-3 | 35 | +-6 | 20 | +-2 |
| M16 | 48 | +-3 | 40 | +-6 | 24 | +-2 |
| M18 | 56 | +-3 | 45 | +-6 | 30 | +-2 |
| M20 | 60 | +-3 | 50 | +-8 | 30 | +-2 |
| M22 | 70 | +-3 | 50 | +-8 | 32 | +-2 |
| M24 | 75 | +-3 | 80 | +-8 | 36 | +-2 |
| M27 | 80 | +-3 | 80 | +-8 | 40 | +-2 |
| M30 | 95 | +-3 | 100 | +-10 | 40 | +-2 |
Tùy vào mỗi công trình, từng hạng mục sẽ có yêu cầu khác nhau về hình dáng, kích thước của từng loại bu lông neo khác nhau. Tùy vào từng bản vẽ thiết kế mà yêu cầu về kích thước bu lông neo cũng sẽ khác nhau.
Lời kết
Trên đây là bài viết Bu Lông Việt muốn gửi đến những thông tin chi tiết về kích thước bu lông neo. Từ đó, dựa vào yêu cầu, đặc điểm và hạng mục của từng công trình để có được những bu lông phù hợp. Đến với Bu Lông Việt bạn sẽ được đáp ứng nhu cầu với những mẫu mã bu lông và gia công theo tiêu chuẩn của bản thiết kế đầy đủ và chính xác nhất. Với nhiều năm trong nghề, bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn đây là đơn vị cung cấp bu lông neo đảm bảo chất lượng tốt nhất.


Bài viết liên quan
Lục Giác Chìm ASTM A574 Là Gì?
Bu lông lục giác chìm ASTM A574 là một loại bu lông đầu lục giác [...]
Th8
Thanh Ren ASTM A320 Là Gì?
Tiêu chuẩn ASTM A320 là một tiêu chuẩn quan trọng của Hiệp hội Thử nghiệm [...]
Th7
Thanh Ren ASTM A193 Là Gì?
Thanh ren ASTM A193 là một loại bu lông đinh tán (stud bolt) hoặc thanh [...]
Th7
Tiêu Chuẩn Bu Lông Neo Móng ASTM F1554
Để cung cấp thông tin chi tiết hơn và cập nhật về bu lông neo [...]
Th7
Ty Giằng Xà Gồ Được Làm Từ Thép Nào?
Ty giằng xà gồ (hay còn gọi là thanh chống, tie rod, hoặc brace) là [...]
Th7
Bulong Neo Móng Làm Từ Thép SCM 439
Dưới đây là thông tin chi tiết và cập nhật về bu lông neo móng [...]
Th6